#metatag

Điểm chuẩn các trường Đại học năm 2020

08:27:4313/10/2020

Hầu hết Các trường Đại học đã thông báo điểm chuẩn năm 2020 theo phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020. Năm nay, điểm chuẩn cao nhất là ngành Hàn Quốc học lấy 30 điểm, Khoa học máy tính 29,04 điểm.

Điểm chuẩn của các trường đại học đã công bố năm 2020 thì ngành Hàn Quốc học của Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Hà Nội) lấy 30 điểm. Đứng thứ hai là ngành Khoa học máy tính (IT1) của Đại học Bách khoa Hà Nội lấy 29,04, tăng 1,62 điểm so với năm ngoái.

Ngành có điểm chuẩn cao đứng thứ ba là ngành Luật kinh tế, Đại học Luật Hà Nội lấy 29; thứ tư là Y khoa của Đại học Y Hà Nội với 28,9 điểm. Cụ thể, điểm chuẩn của các trường Đại học năm 2020 với mức điểm dao động như sau:

STT Tên khoa/trường/học viện Điểm chuẩn (thấp nhất - cao nhất)
1 Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia Hà Nội) 17-26,1
2 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Hà Nội) 18-30
3 Đại học Ngoại ngữ (Đại học Quốc gia Hà Nội) 24,86-36,08
4 Đại học Kinh tế (Đại học Quốc gia Hà Nội) 30,57-34,5 (tiếng Anh hệ số 2)
5 Đại học Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội) 22,4-28,1
6 Đại học Giáo dục (Đại học Quốc gia Hà Nội) 17-25,3
7 Đại học Việt Nhật (Đại học Quốc gia Hà Nội) 19,4
8 Khoa Luật (Đại học Quốc gia Hà Nội) 23,25-27,5
9 Khoa Quản trị và Kinh doanh (Đại học Quốc gia Hà Nội) 17,2-18,35
10 Khoa Y dược (Đại học Quốc gia Hà Nội) 24,9-28,35
11 Khoa Quốc tế (Đại học Quốc gia Hà Nội) 17-23,25
12 Đại học Ngoại thương 27-28,15 (thang 30); 34,8-36,25 (thang 40)
13 Đại học Bách khoa Hà Nội 22,5-29,04
14 Đại học Giao thông Vận tải 16,05-25
15 Đại học Công đoàn 14,5-23,25
16 Đại học Tài nguyên và Môi trường 15-21
17 Đại học Xây dựng 16-24,25
18 Học viện Ngân hàng 21,5-27
19 Đại học Văn hóa Hà Nội 15-31,75 (có môn hệ số 2)
20 Học viện Phụ nữ Việt Nam 14-17
21 Đại học Luật Hà Nội 15-29
22 Học viện Tòa án 21,1-27,25
23 Đại học Kiểm sát Hà Nội 16,2-29,67
24 Học viện Cảnh sát nhân dân 18,88-27,73
25 Đại học Phòng cháy chữa cháy 26,95-28,39
26 Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an nhân nhân 22,35 đến 26,1
27 Học viện An ninh nhân dân 20,66-28,18
28 Học viện Chính trị Công an nhân dân 20,81-27,3
29 Đại học An ninh nhân dân 19,54-26,06
30 Đại học Cảnh sát nhân dân 21,55-26,45
31 Đại học Hà Nội 24,38-34,48 (thang 40); 23,45-25,4 (thang 30)
32 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 20-26,65
33 Học viện Kỹ thuật mật mã 24,25-25,8
34 Đại học Nha Trang 15-23,5
35 Đại học Thăng Long 16,75-24,2
36 Đại học Kinh tế quốc dân 24,5-35,6 (có môn hệ số 2)
37 Đại học Thương mại 24-26,7
38 Đại học Thành Đô (Hà Nội) 15-19
39 Đại học Nguyễn Trãi (Hà Nội) 15-20,3
40 Đại học Phương Đông (Hà Nội) 14-18
41 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội 20,3-25,6
42 Đại học Công nghệ Đông Á (Hà Nội) 15-21
43 Đại học Y Hà Nội 22,4-28,9
44 Học viện Y học cổ truyền 24,15-26,1
45 Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương 19-26,1
46 Học viện Tài chính 24,7-32,7 (có môn hệ số 2)
47 Đại học Lâm nghiệp 15-18
48 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 15-24
49 Học viện Báo chí và Tuyên truyền 16-36,75 (có môn hệ số 2)
50 Đại học Mở Hà Nội 17,05-31,12 (có môn hệ số 2)
51 Đại học Điện lực 15-20
52 Học viện Ngoại giao 25,6-34,75 (có môn hệ số 2)
53 Đại học Mỏ - Địa chất 15-25
54 Học viện Chính sách và Phát triển 18,25-22,75
55 Đại học Sư phạm Hà Nội 16-28
56 Đại học Sư phạm Hà Nội 2 20-31
57 Đại học Tài chính - Marketing 18-26,1
58 Học viện Hàng không Việt Nam 18,8-26,2
59 Đại học Y Dược Thái Bình 16-27,15
60 Đại học Y Dược Hải Phòng 21,4-27
61 Đại học Dược Hà Nội 26,6-26,9
62 Đại học Hàng hải Việt Nam 14-25,25
63 Học viện Kỹ thuật quân sự 25-28,15
64 Học viện Hậu cần 25,1-28,15
65 Học viện Quân y 25,5-28,65
66 Học viện Khoa học quân sự 24,6-28,1
67 Học viện Biên phòng 20,4-28,5
68 Học viện Phòng không - Không quân 22,9-25,85
69 Học viện Hải quân 24,85-25,2
70 Trường Sĩ quan Lục quân 1 25,3
71 Trường Sĩ quan Lục quân 2 24,05-25,55
72 Trường Sĩ quan Chính trị 23,25-28,5
73 Trường Sĩ quan Pháo binh 22,1-24,4
74 Trường Sĩ quan Công binh 23,65-24,1
75 Trường Sĩ quan Thông tin 23,95-24,2
76 Trường Sĩ quan Tăng - Thiết giáp 22,5-24,05
77 Trường Sĩ quan Đặc công 23,6-24,15
78 Trường Sĩ quan Phòng hóa 22,7-23,65
79 Trường Sĩ quan Không quân 17,0
80 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 15-18,5
81 Đại học Công nghiệp Hà Nội 18-26
82 Đại học Thủ đô 18-30,2 (thang 40)
83 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam 15-17
84 Đại học Nội vụ 14-23
85 Đại học Công nghiệp dệt may Hà Nội 15-16
86 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 15-22,35
87 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp 15-19,5
88 Đại học Lao động - Xã hội 14-21
89 Đại học Đại Nam 15-22
90 Đại học Thủy lợi 15-22,75
91 Đại học Y tế công cộng 14-19
92 Đại học Phenikaa 17-22
93 Đại học Kiến trúc Hà Nội 15,65-28,5 (có môn hệ số 2)
94 Đại học Mỹ thuật Công nghiệp 17,75-21,46
95 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 15,5-18,5
96 Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh (Hưng Yên) 14,0
97 Đại học Ngoại ngữ (Đại học Thái Nguyên) 15-20
98 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (Đại học Thái Nguyên) 15-18
99 Đại học Nông lâm (Đại học Thái Nguyên) 15-21
100 Đại học Sư phạm (Đại học Thái Nguyên) 17,5-25
101 Đại học Y Dược (Đại học Thái Nguyên) 20,9-26,4
102 Đại học Khoa học (Đại học Thái Nguyên) 15-18,5
103 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông (Đại học Thái Nguyên) 16-19
104 Khoa Quốc tế (Đại học Thái Nguyên) 15,1-16,1
105 Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh (Đại học Thái Nguyên) 14,5-19
106 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai 15,0
107 Đại học Tây Bắc (Sơn La) 14,5-23,5
108 Đại học Nông lâm Bắc Giang 15,0
109 Đại học Hạ Long (Quảng Ninh) 15-17
110 Đại học Bách khoa (Đại học Đà Nẵng) 15,5-27,5
111 Đại học Kinh tế (Đại học Đà Nẵng) 22-26,75
112 Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng) 15-21,5
113 Đại học Ngoại ngữ (Đại học Đà Nẵng) 15,03-26,4
114 Đại học Sư phạm Kỹ thuật (Đại học Đà Nẵng) 15,05-23,45
115 Phân hiệu Kon Tum (Đại học Đà Nẵng) 14,35-20,5
116 Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) 19,5-23,6
117 Khoa Y Dược (Đại học Đà Nẵng) 19,7-26,5
118 Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông (Đại học Đà Nẵng) 18,0
119 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) 18,05-18,25
120 Đại học Luật (Đại học Huế) 15,25-17,5
121 Đại học Ngoại ngữ (Đại học Huế) 15-23,5
122 Đại học Kinh tế (Đại học Huế) 15-20
123 Đại học Nông lâm (Đại học Huế) 15-19
124 Đại học Nghệ thuật (Đại học Huế) 17-18,5
125 Đại học Sư phạm (Đại học Huế) 15-20
126 Đại học Khoa học (Đại học Huế) 15-17
127 Đại học Y Dược (Đại học Huế) 17,15-27,55
128 Khoa Giáo dục thể chất (Đại học Huế) 17,5
129 Khoa Du lịch (Đại học Huế) 16-23
130 Khoa Kỹ thuật và Công nghệ (Đại học Huế) 16,5-18,5
131 Khoa Quốc tế (Đại học Huế) 17,0
132 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị 14-18
133 Đại học Tây Nguyên 15-26
134 Đại học Quy Nhơn 15-19
135 Đại học Khánh Hoà 15-18,5
136 Đại học Vinh 14-28 (có môn hệ số 2)
137 Đại học Y khoa Vinh 19-25,4
138 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 14,5-18,5
139 Đại học Hùng Vương (Phú Thọ) 15-25 (có môn hệ số 2)
140 Đại học Tân Trào (Tuyên Quang) 15-20,33
141 Đại học Sao Đỏ (Hải Dương) 15-16
142 Đại học Hồng Đức (Thanh Hóa) 15-29,25
143 Đại học Hoa Lư (Ninh Bình) 14-18,5
144 Đại học Hà Tĩnh 14-18,5
145 Đại học Duy Tân (Đà Nẵng) 14-22
146 Đại học Kỹ thuật Y-Dược Đà Nẵng 19-26,8
147 Đại học Phan Châu Trinh (Quảng Nam) 15-22
148 Đại học Quảng Nam 13-18,5
149 Đại học Phú Yên 18,5
150 Đại học Phan Thiết 14,0
151 Đại học Đà Lạt 15-24
152 Đại học Yersin Đà Lạt 14-21
153 Đại học Văn Lang (TP HCM) 16-21
154 Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM 25,5-29,25 (thang 40); 16-23,25 (thang 30)
155 Đại học Gia Định (TP HCM) 15,0
156 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM 14-16
157 Đại học Bách khoa TP HCM 20,5-28
158 Đại học Ngân hàng TP HCM 22,3-25,54
159 Đại học Kinh tế TP HCM 22-27,6
160 Đại học Công nghệ Thông tin TP HCM 22-27,7
161 Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạnh 19-27,55
162 Đại học Luật TP HCM 26,25-27
163 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (TP HCM) 15-22
164 Đại học Sư phạm TP HCM 19-26,5
165 Đại học Quốc tế Sài Gòn 17-18
166 Đại học Hoa Sen (TP HCM) 15-18
167 Đại học Nguyễn Tất Thành (TP HCM) 15-24
168 Đai học Văn Hiến (TP HCM) 15-17,15
169 Đại học Công nghệ Sài Gòn 15-16
170 Đại học Tôn Đức Thắng 23-35,25 (thang 40)
171 Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia TP HCM) 16-27,2
172 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia TP HCM) 20-27,5
173 Đại học Kinh tế - Luật (Đại học Quốc gia TP HCM) 22,2-27,45
174 Khoa Y (Đại học Quốc gia TP HCM) 26-27,05
175 Đại học Quốc tế (Đại học Quốc gia TP HCM) 18-27
176 Đại học Sài Gòn 15,5-26,18
177 Đại học Mở TP HCM 16-25,35
178 Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM 15-22,5
179 Đại học Y Dược TP HCM 19-28,45
180 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 16-27
181 Đại học Kiến trúc TP HCM 15,5-25,4
182 Đại học Văn hóa TP HCM 15-25
183 Đại học Mỹ thuật TP HCM 21,5-29,75 (môn năng khiếu hệ số 2)
184 Đại học Sân khấu Điện ảnh TP HCM 25,5-28 (môn năng khiếu hệ số 2)
185 Đại học Công nghệ TP HCM 18-22
186 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM 19-24
187 Đại học Nông lâm TP HCM 15-24,5
188 Đại học Công nghiệp TP HCM 15-24,5
189 Đại học Giao thông Vận tải TP HCM 15-25,4
190 Đại học An Giang 15-20
191 Đại học Y Dược Cần Thơ 19-26,95
192 Đại học Đồng Nai 15-19
193 Đại học Công nghệ Đồng Nai 15-19
194 Đại học Lạc Hồng 15-21
195 Đại học Cần Thơ 15-25,75
196 Đại học Trà Vinh 15-25,2
197 Đại học Xây dựng Miền Tây (Vĩnh Long) 14-18
198 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 15-18,5
199 Đại học Cửu Long (Vĩnh Long) 15-21
200 Đại học Bạc Liêu 15,0
201 Đại học Nam Cần Thơ 17-23
202 Đại học Kiên Giang 14-18,5

Điểm chuẩn là tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên khu vực (nơi thí sinh có hộ khẩu thường trú) và đối tượng (con thương binh, liệt sĩ, người dân tộc thiểu số...), tính theo thang 30; một số ngành thi Ngoại ngữ, Năng khiếu nhân hệ số 2, thang 40.

Năm 2020, có hơn 880.000 thí sinh thi đợt một ngày 9-10/8; hơn 26.000 thí sinh của Đà Nẵng và một số khu vực ở Quảng Nam, Đăk Lăk và thí sinh F1, F2 do ảnh hưởng của dịch covid-19 dự thi đợt hai vào ngày 3-4/9.

Trong đó số thí sinh đăng ký xét tuyển đại học là 648.480. Sau khi biết điểm thi, từ ngày 19 đến 27/9, hơn 275.530 em đã điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển.

Thí sinh và quý phụ huynh có thể truy cập cổng thông tin điện tử của trường mà mình xét tuyển, đăng ký nguyện vọng để cập nhập đầy đủ thông tin về điểm chuẩn, danh sách trúng tuyển, thời gian nhập học,...

Đánh giá & nhận xét

captcha
Bài viết khác