Tìm kiếm
Có tổng số 6497 kết quả được tìm thấy với từ khóa: ""
Bài 1.6 trang 16 Toán 9 Kết nối tri thức Tập 1 (09/01/2024)
Bài 1.6 Trang 16 Toán 9 Kết nối tri thức Tập 1:
Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp thế:
a)
b)
c)
Giải Bài 1.6 Trang 16 Toán 9 Kết nối tri thức Tập 1:
a)
Vậy nghiệm của hệ phương trình là (5; 2)
[SCRIPT_ADS_GG3]
b)
Vậy nghiệm của hệ phương trình là (1; –2)
c)
(vô lí)
Vậy hệ đã cho vô nghiệm
Bài 16 trang 23 Toán 9 Chân trời sáng tạo Tập 1 (08/01/2024)
Bài 16 trang 23 Toán 9 Chân trời sáng tạo Tập 1:
Nhà máy luyện thép hiện có sẵn loại thép chứa 10% carbon và loại thép chứa 20% carbon. Giải sử quá trình luyện thép các nguyên liệu không bị hao hụt. Tính khối lượng thép mỗi loại cần dùng để luyện được 1000 tấn thép chứa 16% carbon từ hai loại thép trên.
Giải bài 16 trang 23 Toán 9 Chân trời sáng tạo Tập 1:
Gọi x, y lần lượt là số tấn...
Bài 15 trang 23 Toán 9 Chân trời sáng tạo Tập 1 (08/01/2024)
Bài 15 trang 23 Toán 9 Chân trời sáng tạo Tập 1:
Cân bằng các phương trình hoá học sau bằng phương pháp đại số
a) Fe + Cl2 → FeCl3
b) SO2 + O2 FeCl3
c) Al + O2 → Al2O3
Giải bài 15 trang 23 Toán 9 Chân trời sáng tạo Tập 1:
a) Ta có: xFe + yCl2 → zFeCl3
Cân bằng theo nguyên định luật bảo toàn khối lượng, số nguyên tử vế trái bằng số nguyên tử vế phải.
Số nguyên tử Fe: x = z
Số...
Bài 14 trang 23 Toán 9 Chân trời sáng tạo Tập 1 (08/01/2024)
Bài 14 trang 23 Toán 9 Chân trời sáng tạo Tập 1:
Trong một xí nghiệp, hai tổ công nhân A và B lắp ráp cùng một loại bộ linh kiện điện tử. Nếu tổ A lắp ráp trong 5 ngày, tổ B lắp ráp trong 4 ngày thì xong 1900 bộ linh kiện. Biết rằng mỗi ngày tổ A lắp ráp được nhiều hơn tổ B 20 bộ linh kiện. Hỏi trong một ngày mỗi tổ ráp được bao nhiêu bộ linh kiện điện tử? (Năng suất lắp ráp của...
Bài 13 trang 23 Toán 9 Chân trời sáng tạo Tập 1 (08/01/2024)
Bài 13 trang 23 Toán 9 Chân trời sáng tạo Tập 1:
Giải bài toán đố sau:
Quýt, cam mười bảy quả tươi
Đem chia cho một trăm người cùng vui
Chia ba mỗi quả quýt rồi
Còn cam mỗi quả chia mười vừa xinh
Trăm người, trăm miếng ngọt lành
Quýt, cam mỗi loại tính rành là bao?
Giải bài 13 trang 23 Toán 9 Chân trời sáng tạo Tập 1:
Gọi x, y lần lượt là số quả quýt và cam (x, y ∈ N*)
Theo bài...
Bài 12 trang 23 Toán 9 Chân trời sáng tạo Tập 1 (08/01/2024)
Bài 12 trang 23 Toán 9 Chân trời sáng tạo Tập 1:
Nhân kỉ niệm ngày Quốc khánh 2/9, một nhà sách giảm giá mỗi cây bút bi là 20% và mỗi quyển vở là 10% so với giá niêm yết. Bạn Thanh vào nhà sách mua 20 quyển vở và 10 cây bút bi. Khi tính tiền, bạn Thanh đưa 175000 đồng và được trả lại 3000 đồng. Tính giá niêm yết của mỗi quyển vở và mỗi cây bút bi, biết rằng số tiền phải trả nếu...
Bài 11 trang 23 Toán 9 Chân trời sáng tạo Tập 1 (08/01/2024)
Bài 11 trang 23 Toán 9 Chân trời sáng tạo Tập 1:
Ở giải bóng đá Ngoại hạng Anh mùa giải 2003 - 2004, độ Asenal đã thi đấu 38 trận mà không thua trận nào và giành chức vô địch với 90 điểm. Biết rằng mỗi trận đấu, đội thắng được 3 điểm, đội thua không có điểm và nếu hai đội hoà nhau thì mỗi đội được 1 điểm. Mùa giải đó đội Asenal đã giành được bao nhiêu trận thắng.
Giải...
Bài 10 trang 23 Toán 9 Chân trời sáng tạo Tập 1 (08/01/2024)
Bài 10 trang 23 Toán 9 Chân trời sáng tạo Tập 1:
Tìm hai số nguyên dương biết tổng của chúng bằng 1006, nếu lấy số lớn chia cho số bé được thương là 2 và số dư là 124.
Giải bài 10 trang 23 Toán 9 Chân trời sáng tạo Tập 1:
Gọi x, y lần lượt là hai số nguyên cần tìm (không mất tính tổng quát khi giả sử x > y).
Vì tổng của chúng bằng 1006, nên có:
x + y = 1006
Lấy số lớn chia cho số...
Bài 9 trang 22 Toán 9 Chân trời sáng tạo Tập 1 (08/01/2024)
Bài 9 trang 22 Toán 9 Chân trời sáng tạo Tập 1:
Giải các phương trình:
a)
b)
c)
d)
Giải bài 9 trang 22 Toán 9 Chân trời sáng tạo Tập 1:
a)
Điều kiện xác định: x + 2 ≠ 0 và x – 1 ≠ 0 hay x ≠ –2 và x ≠ 1
Quy đồng khử mẫu với MTC là: (x + 2)(x – 1)
5(x - 1) + 3(x + 2) = 3x + 4
5x - 5 + 3x + 6 = 3x + 4
5x = 3
x = 3/5 (thoả ĐK)
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x =...
Bài 8 trang 22 Toán 9 Chân trời sáng tạo Tập 1 (08/01/2024)
Bài 8 trang 22 Toán 9 Chân trời sáng tạo Tập 1:
Giải các phương trình:
a) (5x + 2)(2x – 7) = 0
b)
c) y2 – 5y + 2(y – 5) = 0
d) 9x2 – 1 = (3x –1)(2x + 7)
Giải bài 8 trang 22 Toán 9 Chân trời sáng tạo Tập 1:
a) (5x + 2)(2x – 7) = 0
5x + 2 = 0 hoặc 2x – 7 = 0
x = –2/5 hoặc x = 7/2
Vậy phương trình đã cho có nghiệm: x = –2/5 và x = 7/2
[SCRIPT_ADS_IN_READ]
b)
hoặc
x = –10 hoặc x = –2
Vậy...