Tìm kiếm
Có tổng số 6497 kết quả được tìm thấy với từ khóa: ""
Bài 1.5 trang 9 SGK Toán 7 tập 1 Kết nối tri thức (07/06/2023)
Bài 1.5 trang 9 SGK Toán 7 Tập 1 Kết nối tri thức: So sánh:
a) –2,5 và –2,125
b) và
[SCRIPT_ADS_GG2]
Giải bài 1.5 trang 9 SGK Toán 7 Tập 1 Kết nối tri thức:
a) Ta có:
2,5 > 2,125 nên –2,5 < –2,125.
b) Ta có:
mà nên
Bài 1.4 trang 9 SGK Toán 7 tập 1 Kết nối tri thức (07/06/2023)
Bài 1.4 trang 9 SGK Toán 7 Tập 1 Kết nối tri thức: a) Trong các phân số sau, những phân số nào biểu diễn số hữu tỉ –0,625?
b) Biễu diễn số hữu tỉ –0,625 trên trục số.
[SCRIPT_ADS_GG1]
Giải bài 1.4 trang 9 SGK Toán 7 Tập 1 Kết nối tri thức:
a) Ta có:
Vậy những phân số biểu diễn số hữu tỉ –0,625 là:
[SCRIPT_ADS_IN_READ]
b) Biễu diễn số hữu tỉ –0,625 trên trục...
Bài 1.3 trang 9 SGK Toán 7 tập 1 Kết nối tri thức (07/06/2023)
Bài 1.3 trang 9 SGK Toán 7 Tập 1 Kết nối tri thức: Các điểm A, B, C, D (H.1.7) biểu diễn những số hữu tỉ nào?[SCRIPT_ADS_IN_IMAGE]
Giải bài 1.3 trang 9 SGK Toán 7 Tập 1 Kết nối tri thức:
Trong Hình 1.7, đoạn thẳng đơn vị được chia thành 6 phần bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới, đơn vị mới bằng đơn vị cũ.
• Điểm A là điểm nằm trước điểm O và cách O một đoạn bằng 7 đơn...
Bài 1.2 trang 9 SGK Toán 7 tập 1 Kết nối tri thức (07/06/2023)
Bài 1.2 trang 9 SGK Toán 7 Tập 1 Kết nối tri thức: Tìm số đối của các số hữu tỉ sau:
a) –0,75
b)
[SCRIPT_ADS_GG2]
Giải bài 1.2 trang 9 SGK Toán 7 Tập 1 Kết nối tri thức:
• Số đối của số hữu tỉ là số hữu tỉ
a) Số đối của –0,75 là –(–0,75) = 0,75.
b) Số đối của là
Bài 1.1 trang 9 SGK Toán 7 tập 1 Kết nối tri thức (07/06/2023)
Bài 1.1 trang 9 SGK Toán 7 Tập 1 Kết nối tri thức: Hãy cho biết tính đúng, sai của mỗi khẳng định sau:
a) 0,25 ∈ Q
b) -6/7 ∈ Q
c) -235 ∉ Q
[SCRIPT_ADS_GG1]
Giải bài 1.1 trang 9 SGK Toán 7 Tập 1 Kết nối tri thức:
• Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
a) Đúng, do 1 và 4 là các số nguyên, 4 ≠ 0
Vì vậy
b) Đúng, do 6 và 7 là các số nguyên, 7 ≠ 0
Vì vậy
c) Sai, do ,...
Bài 7 trang 17 SGK Toán 8 tập 1 Cánh Diều (02/06/2023)
Bài 7 trang 17 SGK Toán 8 Tập 1 Cánh Diều: Khu vực của nhà bác Xuân có dạng hình vuông. Bác Xuân muốn dành một mảnh đất có dạng hình chữ nhật ở góc khu vườn để trồng rau (Hình 4).
[SCRIPT_ADS_GG1]
Biết diện tích của mảnh đất không trồng rau bằng 475 m2. Tính độ dài x (m) của khu vườn đó.
[SCRIPT_ADS_IN_IMAGE]
Giải bài 7 trang 17 SGK Toán 8 Tập 1 Cánh Diều:
Ở hình trên, ta thấy:
• Khu vực...
Bài 6 trang 17 SGK Toán 8 tập 1 Cánh Diều (02/06/2023)
Bài 6 trang 17 SGK Toán 8 Tập 1 Cánh Diều: Bạn Hạnh dự định cắt một miếng bìa có dạng tam giác vuông với độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 6 (cm), 8 (cm).
[SCRIPT_ADS_GG3]
Sau khi xem xét lại, bạn Hạnh quyết định tăng độ dài cạnh góc vuông 6 (cm) thêm x (cm) và tăng độ dài cạnh góc vuông 8 (cm) thêm y (cm) (Hình 3). Viết đa thức biểu thị diện tích phần tăng thêm của miếng bìa theo x và...
Bài 5 trang 17 SGK Toán 8 tập 1 Cánh Diều (02/06/2023)
Bài 5 trang 17 SGK Toán 8 Tập 1 Cánh Diều: a) Chứng minh rằng biểu thức P = 5x(2 – x) – (x + 1)(x + 9) luôn nhận giá trị âm với mọi giá trị của biến x.
b) Chứng minh rằng biểu thức Q = 3x2 + x(x – 4y) – 2x(6 – 2y) + 12x + 1 luôn nhận giá trị dương với mọi giá trị của biến x và y.
[SCRIPT_ADS_GG2]
Giải bài 5 trang 17 SGK Toán 8 Tập 1 Cánh Diều:
a) Chứng minh rằng biểu thức P luôn nhận giá trị âm...
Bài 4 trang 17 SGK Toán 8 tập 1 Cánh Diều (02/06/2023)
Bài 4 trang 17 SGK Toán 8 Tập 1 Cánh Diều: a) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
P = (5x2 – 2xy + y2) – (x2 + y2) – (4x2 – 5xy + 1) khi x = 1,2 và x + y = 6,2.
b) Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x:
(x2 – 5x + 4)(2x + 3) – (2x2 – x – 10)(x – 3).
[SCRIPT_ADS_GG1]
Giải bài 4 trang 17 SGK Toán 8 Tập 1 Cánh Diều:
a) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu...
Bài 3 trang 17 SGK Toán 8 tập 1 Cánh Diều (02/06/2023)
Bài 3 trang 17 SGK Toán 8 Tập 1 Cánh Diều: Rút gọn biểu thức:
a) (x – y)(x2 + xy + y2);
b) (x + y)(x2 – xy + y2);
c) (4x - 1)(6y + 1) - 3x(8x + 4/3);
d) (x + y)(x – y) + (xy4 – x3y2) : (xy2).
[SCRIPT_ADS_GG3]
Giải bài 3 trang 17 SGK Toán 8 Tập 1 Cánh Diều:
a) (x – y)(x2 + xy + y2)
= x.x2 + x.xy + x.y2 – y.x2 – y.xy – y.y2
= x3 + (x2y – x2y) + (xy2– xy2) – y3
= x3 – y3.
b) (x + y)(x2 – xy + y2)
= x . x2 – x . xy...