Tìm kiếm
Có tổng số 6497 kết quả được tìm thấy với từ khóa: ""
Bài 3 trang 49 Toán 8 Cánh Diều Tập 2 (19/10/2023)
Bài 3 trang 49 Toán 8 Cánh Diều Tập 2:
Bác An gửi một lượng tiền tiết kiệm kì hạn 1 năm ở một ngân hàng với lãi suất 5,6%/năm (cứ sau kì hạn 1 năm, tiền lãi của kì hạn đó lại được cộng vào tiền vốn). Sau khi gửi 2 năm, bác An rút được số tiền cả gốc và lãi là 111 513 600 đồng.
Hỏi ban đầu bác An gửi vào ngân hàng số tiền là bao nhiêu đồng? Biết rằng lãi suất ngân hàng không...
Bài 2 trang 49 Toán 8 Cánh Diều Tập 2 (19/10/2023)
Bài 2 trang 49 Toán 8 Cánh Diều Tập 2:
Giá niêm yết của một máy lọc nước và một nồi cơm điện có tổng là 6,5 triệu đồng. Bác Bình mua hàng vào đúng dịp tri ân khách hàng nên so với giá niêm yết máy lọc nước được giảm giá 15% và nồi cơm điện được giảm giá 10%.
Do đó, tổng số tiền bác phải trả là 5,65 triệu đồng.
Tính giá tiền niêm yết của mỗi sản phẩm đã...
Bài 1 trang 49 Toán 8 Cánh Diều Tập 2 (19/10/2023)
Bài 1 trang 49 Toán 8 Cánh Diều Tập 2:
Một cuộc thi có 20 câu hỏi với quy định cho điểm như sau: Với mỗi câu hỏi, nếu trả lời đúng thì được cộng 5 điểm, trả lời sai thì bị trừ 1 điểm, không trả lời thì không được điểm. Bạn Minh được 70 điểm trong cuộc thi đó.
Hỏi bạn Minh đã trả lời đúng được bao nhiêu câu? Biết rằng bạn Minh đã trả lời tất cả các câu trong cuộc...
Bài 8 trang 44 Toán 8 Cánh Diều Tập 2 (19/10/2023)
Bài 8 trang 44 Toán 8 Cánh Diều Tập 2:
Hình 4 mô tả một đài phun nước. Tốc độ ban đầu của nước là 48 ft/s (ft là một đơn vị đo độ dài với 1 ft = 0,3048 m). Tốc độ v (ft/s) của nước tại thời điểm t (s) được cho bởi công thức: v = 48 – 32t. Tìm thời gian để nước đi từ mặt đài phun nước đến khi đạt được độ cao tối đa.
[SCRIPT_ADS_IN_IMAGE]
Giải bài 8 trang 44 Toán 8 Cánh Diều...
Bài 7 trang 44 Toán 8 Cánh Diều Tập 2 (19/10/2023)
Bài 7 trang 44 Toán 8 Cánh Diều Tập 2:
Trong phòng thí nghiệm, chị Loan sử dụng cân Roberval để cân: bên đĩa thứ nhất đặt một quả cân nặng 500 g; bên đĩa thứ hai đặt hai vật cùng cân nặng x (g) và ba quả cân nhỏ, mỗi quả cân đó nặng 50 g. Chị Loan thấy cân thăng bằng. Viết phương trình ẩn x biểu thị sự thăng bằng của cân khi đó.
[SCRIPT_ADS_GG1]
Giải bài 7 trang 44 Toán 8 Cánh Diều...
Bài 6 trang 44 Toán 8 Cánh Diều Tập 2 (19/10/2023)
Bài 6 trang 44 Toán 8 Cánh Diều Tập 2:
Hình tam giác và hình chữ nhật ở Hình 3 có cùng chu vi. Viết phương trình biểu thị sự bằng nhau của chu vi hình tam giác, hình chữ nhật đó và tìm x.
[SCRIPT_ADS_IN_IMAGE]
Giải bài 6 trang 44 Toán 8 Cánh Diều Tập 2:
Chu vi hình tam giác (tổng độ dài 3 cạnh tam giác) là:
x + 4 + x + 2 + x + 5
= 3x + 11
Chu vi hình chữ nhật (tổng độ dài 4 cạnh hình chữ nhật)...
Bài 5 trang 44 Toán 8 Cánh Diều Tập 2 (19/10/2023)
Bài 5 trang 44 Toán 8 Cánh Diều Tập 2:
Tìm x, biết tứ giác ABCD ở Hình 2 là hình vuông.
[SCRIPT_ADS_IN_IMAGE]
Giải bài 5 trang 44 Toán 8 Cánh Diều Tập 2:
Tứ giác ABCD là hình vuông (độ dài các cạnh hình vuông bằng nhau) nên ta có: 2x + 8 = 4x – 2.
Ta có: 2x + 8 = 4x – 2
2x – 4x = –2 – 8
–2x = –10
x = –10 : (–2)
x = 5
Vậy x = 5.
Bài 4 trang 44 Toán 8 Cánh Diều Tập 2 (19/10/2023)
Bài 4 trang 44 Toán 8 Cánh Diều Tập 2:
Giải các phương trình:
a)
b)
c)
[SCRIPT_ADS_IN_READ]
Giải bài 4 trang 44 Toán 8 Cánh Diều Tập 2:
a)
2(5x - 2) = 3(5 - 3x)
10x - 4 = 15 - 9x
10x + 9x = 15 + 4
19x = 19
x = 19 : 19
x = 1
Vậy phương trình có nghiệm x = 1.
b)
3(10x + 3) = 36 + 4(6 + 8x)
30x + 9 = 36 + 24 + 32x
30x + 9 = 60 + 32x
30x − 32x = 60 − 9
−2x = 51
x = −51/2
Vậy phương trình có nghiệm x...
Bài 3 trang 44 Toán 8 Cánh Diều Tập 2 (19/10/2023)
Bài 3 trang 44 Toán 8 Cánh Diều Tập 2:
Giải các phương trình:
a) 6x + 4 = 0;
b) –14x – 28 = 0;
c) x – 5 = 0;
d) 3y – 1 = –y + 19;
e) –2(z + 3) – 5 = z + 4;
g) 3(t – 10) = 7(t – 10).
[SCRIPT_ADS_IN_READ]
Giải bài 3 trang 44 Toán 8 Cánh Diều Tập 2:
a) 6x + 4 = 0
6x = −4
x = −4 : 6
x = −2/3
Vậy phương trình có nghiệm x = −2/3.
b) −14x − 28 = 0
−14x = 28
x = 28 : (−14)
x = −2.
Vậy phương trình...
Bài 2 trang 43 Toán 8 Cánh Diều Tập 2 (19/10/2023)
Bài 2 trang 43 Toán 8 Cánh Diều Tập 2:
Tìm chỗ sai trong mỗi lời giải sau và giải lại cho đúng:
a) 5 – (x + 8) = 3x + 3(x – 9)
5 – x + 8 = 3x + 3x – 27
13 – x = 6x – 27
–x – 6x = –27 + 13
–7x = –14
x = (–14) : (–7)
x = 2.
Vậy phương trình có nghiệm x = 2.
b) 3x – 18 + x = 12 – (5x + 3)
4x – 18 = 12 – 5x – 3
4x + 5x = 9 – 18
9x = –9
x = (–9) : 9
x = –1.
Vậy phương trình có nghiệm...