Tìm kiếm
Có tổng số 6497 kết quả được tìm thấy với từ khóa: ""
Bài 6.29 trang 28 Toán 10 Kết nối tri thức Tập 2 (28/02/2024)
Bài 6.29 trang 28 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức:
Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a)
b)
Giải bài 6.29 trang 28 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức:
a)
Biểu thức có nghĩa khi
Vậy tập xác định của hàm số đã cho là
[SCRIPT_ADS_GG2]
b)
Biểu thức có nghĩa khi x – 1 > 0 hay x > 1.
Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D = (1; + ∞).
Bài 6.28 trang 28 Toán 10 Kết nối tri thức Tập 2 (28/02/2024)
Bài 6.28 trang 28 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức:
Tập nghiệm của phương trình là
A.
B.
C.
D. ∅
Giải bài 6.28 trang 28 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức:
* Đáp án: C.
Bình phương hai vế của phương trình ta được:
2x2 – 3 = x2 – 2x + 1
⇔ x2 + 2x – 4 = 0
⇔ hoặc
Lần lượt thay các giá trị trên vào phương trình đã cho, ta thấy thỏa mãn.
Vậy tập nghiệm của phương...
Bài 6.27 trang 28 Toán 10 Kết nối tri thức Tập 2 (28/02/2024)
Bài 6.27 trang 28 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức:
Bất phương trình x2 – 2mx + 4 > 0 nghiệm đúng với mọi x ∈ R khi
A. m = – 1.
B. m = – 2.
C. m = 2.
D. m > 2.
Giải bài 6.27 trang 28 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức:
* Đáp án: A
Xét tam thức bậc hai f(x) = x2 – 2mx + 4
Có hệ số a = 1 > 0, ∆' = (– m)2 – 1 . 4 = m2 – 4.
Để f(x) > 0 (cùng dấu với hệ số a) với mọi x ∈ R thì...
Bài 6.26 trang 28 Toán 10 Kết nối tri thức Tập 2 (28/02/2024)
Bài 6.26 trang 28 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức:
Hàm số y = x2 – 5x + 4
A. Đồng biến trên khoảng (1; + ∞).
B. Đồng biến trên khoảng (– ∞; 4).
C. Nghịch biến trên khoảng (– ∞; 1).
D. Nghịch biến trên khoảng (1; 4).
Giải bài 6.26 trang 28 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức:
* Đáp án: C
Các hệ số a = 1 > 0, b = – 5, c = 4.
Ta có:
Do đó hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng và...
Bài 6.25 trang 28 Toán 10 Kết nối tri thức Tập 2 (28/02/2024)
Bài 6.25 trang 28 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức:
Parabol y = – x2 + 2x + 3 có đỉnh là
A. I(– 1; 0).
B. I(3; 0).
C. I(0; 3).
D. I(1; 4).
Giải bài 6.25 trang 28 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức:
* Đáp án: D
Ta có các hệ số: a = – 1; b = 2, c = 3.
y(1) = – 12 + 2 . 1 + 3 = 4.
Vậy tọa độ đỉnh của parabol là I(1; 4).
Bài 6.24 trang 28 Toán 10 Kết nối tri thức Tập 2 (28/02/2024)
Bài 6.24 trang 28 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức:
Tập xác định của hàm số là:
A. D = [2; + ∞).
B. D = (2; + ∞).
C. D = R\{2}.
D. D = R.
Giải bài 6.24 trang 28 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức:
* Đáp án: B
Biểu thức có nghĩa khi x – 2 > 0 ⇔ x > 2.
Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D = (2; + ∞).
Bài 6.23 trang 27 Toán 10 Kết nối tri thức Tập 2 (28/02/2024)
Bài 6.23 trang 27 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức:
Hằng ngày bạn Hùng đều đón bạn Minh đi học tại một vị trí trên lề đường thẳng đến trường. Minh đứng tại vị trí A cách lề đường một khoảng 50 m để chờ Hùng. Khi nhìn thấy Hùng đạp xe đến địa điểm B, cách mình một đoạn 200 m thì Minh bắt đầu đi bộ ra lề đường để bắt kịp xe. Vận tốc đi bộ của Minh là 5 km/h, vận tốc...
Bài 6.22 trang 27 Toán 10 Kết nối tri thức Tập 2 (28/02/2024)
Bài 6.22 trang 27 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức:
Cho tứ giác ABCD có AB ⊥ CD; AB = 2; BC = 13; CD = 8; DA = 5 (H.6.21). Gọi H là giao điểm của AB và CD và đặt x = AH. Hãy thiết lập một phương trình để tính độ dài x, từ đó tính diện tích tứ giác ABCD.
[SCRIPT_ADS_IN_IMAGE]
Giải bài 6.22 trang 27 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức:
Đặt AH = x, x > 0.
Xét tam giác AHD vuông tại H, theo định lí Pythagore...
Bài 6.21 trang 27 Toán 10 Kết nối tri thức Tập 2 (28/02/2024)
Bài 6.21 trang 27 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức:
Giải các phương trình sau:
a)
b)
c)
d)
Giải bài 6.21 trang 27 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức:
a)
Bình phương hai vế của phương trình ta được
6x2+ 13x + 13 = 4x2 + 16x + 16
⇔ 2x2 – 3x – 3 = 0
hoặc
Thay lần lượt các giá trị này vào phương trình đã cho, ta thấy cả hai giá trị và đều thỏa mãn.
Vậy tập nghiệm của...
Bài 6.20 trang 27 Toán 10 Kết nối tri thức Tập 2 (28/02/2024)
Bài 6.20 trang 27 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức:
Giải các phương trình sau:
a)
b)
c)
d)
Giải bài 6.20 trang 27 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức:
a)
Bình phương hai vế của phương trình ta được:
3x2– 4x – 1 = 2x2 – 4x + 3
⇔ x2 – 4 = 0
⇔ x2 = 4
⇔ x = 2 hoặc x = – 2.
Thay lần lượt các giá trị này vào phương trình đã cho, ta thấy cả hai giá trị x = 2 và x = – 2 thỏa...