Tìm kiếm

Có tổng số 6497 kết quả được tìm thấy với từ khóa: ""

Bài 3.23 trang 68 SGK Toán 6 tập 1 Kết nối tri thức (11/10/2023)

Bài 3.23 trang 68 Toán 6 Kết nối tri thức Tập 1: Tính giá trị của các biểu thức sau: a) (23 + x) – (56 – x)  với x = 7; b) 25 – x – (29 + y – 8) với x = 13, y = 11. [SCRIPT_ADS_GG2] Giải bài 3.23 trang 68 Toán 6 Kết nối tri thức Tập 1: a) (23 + x) – (56 – x)  với x = 7 Với x = 7, thay vào biểu thức, ta được: (23 + x) – (56 – x) = (23 + 7) – (56 – 7) = 30 – 49 = –(49 – 30) =...

Bài 3.22 trang 68 SGK Toán 6 tập 1 Kết nối tri thức (11/10/2023)

Bài 3.22 trang 68 Toán 6 Kết nối tri thức Tập 1: Tính một cách hợp lí: a) 232 – (581 + 132 – 331);  b) [12 + (–57)] – [–57 – (–12)].  [SCRIPT_ADS_GG1] Giải bài 3.22 trang 68 Toán 6 Kết nối tri thức Tập 1: a) 232 – (581 + 132 – 331)  = 232 – 581 – 132 + 331  = (232 – 132) – (581 – 331)  = 100 – 250  = –(250 – 100)  = –150 [SCRIPT_ADS_IN_READ] b) [12 + (–57)] – [–57 – (–12)]  = (12...

Bài 3.21 trang 68 SGK Toán 6 tập 1 Kết nối tri thức (11/10/2023)

Bài 3.21 trang 68 Toán 6 Kết nối tri thức Tập 1: Bỏ dấu ngoặc rồi tính: a) (56 – 27) – (11 + 28 – 16);  b) 28 + (19 – 28) – (32 – 57). [SCRIPT_ADS_GG3] Giải bài 3.21 trang 68 Toán 6 Kết nối tri thức Tập 1: a) (56 – 27) – (11 + 28 – 16)  = 56 – 27 – 11 – 28 + 16  = (56 + 16) – (27 + 11 + 28) = 72 – (38 + 28) = 72 – 66 = 6 [SCRIPT_ADS_IN_READ] b) 28 + (19 – 28) – (32 – 57)  = 28 + 19 – 28 – 32...

Bài 3.20 trang 68 SGK Toán 6 tập 1 Kết nối tri thức (11/10/2023)

Bài 3.20 trang 68 Toán 6 Kết nối tri thức Tập 1: Tính một cách hợp lí: a) 21 – 22 + 23 – 24;  b) 125 – (115 – 99). [SCRIPT_ADS_GG2] Giải bài 3.20 trang 68 Toán 6 Kết nối tri thức Tập 1: a) 21 – 22 + 23 – 24  = (21 – 22) + (23 – 24)  = (–1) + (–1) = –(1 + 1)   = –2. [SCRIPT_ADS_IN_READ] b) 125 – (115 – 99)  = 125 – 115 + 99  = (125 – 115) + 99  = 10 + 99  = 109.

Bài 3.19 trang 68 SGK Toán 6 tập 1 Kết nối tri thức (11/10/2023)

Bài 3.19 trang 68 Toán 6 Kết nối tri thức Tập 1: Bỏ dấu ngoặc và tính các tổng sau: a) –321 + (–29) – 142 – (–72) b) 214 – (–36) + (–305). [SCRIPT_ADS_GG1] Giải bài 3.19 trang 68 Toán 6 Kết nối tri thức Tập 1: a)  –321 + (–29) – 142 – (–72)  = –321 – 29 – 142 + 72 = –(321 + 29) – (142 – 72) = –350 – 70 = –(350 + 70)  = –420 [SCRIPT_ADS_IN_READ] b) 214 – (–36) + (–305)  = 214 + 36...

Bài 6.2 trang 8 Toán 6 tập 2 Kết nối tri thức (11/10/2023)

Bài 6.2 trang 8 Toán 6 Kết nối tri thức Tập 2 : Thay dấu "?" bằng số thích hợp. a)  b)  [SCRIPT_ADS_IN_IMAGE] Giải Bài 6.2 trang 8 Toán 6 Kết nối tri thức Tập 2: Cách 1: a) Vì  nên 2.(?) = 1.8 2.(?) = 8 (?) = 8:2 (?) = 4 Vậy thay dấu "?" bằng số 4. b) Vì  nên (–6). (?) = 9. 18 (–6). (?) = 162 (?) = 162: (–6) (?) = -27 Vậy thay dấu "?" bằng số –27.

Bài 6.1 trang 8 Toán 6 tập 2 Kết nối tri thức (11/10/2023)

Bài 6.1 trang 8 Toán 6 Kết nối tri thức Tập 2 : Hoàn thành bảng sau: [SCRIPT_ADS_IN_IMAGE] Giải Bài 6.1 trang 8 Toán 6 Kết nối tri thức Tập 2: Ta có bảng sau:

Bài 1 trang 26 SGK Toán 8 tập 1 Cánh Diều (10/10/2023)

Bài 1 trang 26 SGK Toán 8 Tập 1 Cánh Diều: Phân tích mỗi đa thức sau thành nhân tử: a) 4x2 – 12xy + 9y2; b) x3 + 6x2 + 12x + 8; c) 8y3 – 12y2 + 6y – 1; [SCRIPT_ADS_GG1] d) (2x + y)2 – 4y2; e) 27y3 + 8; g) 64 – 125x3. Giải bài 1 trang 26 Toán 8 Tập 1 SGK Cánh Diều: a) 4x2 – 12xy + 9y2   = (2x)2 – 2.2x.3y + (3y)2   = (2x – 3y)2 b) x3 + 6x2 + 12x + 8  = x3 + 3.x2.2 + 3.x.22 + 23   = (x +...

Bài 4.17 trang 88 SGK Toán 8 tập 1 Kết nối tri thức (10/10/2023)

Bài 4.17 trang 88 Toán 8 Kết nối tri thức Tập 1: Cho hình bình hành ABCD, một đường thẳng đi qua D cắt AC, AB, CB theo thứ tự tại M, N, K. Chứng minh rằng: DM2 = MN.MK. Giải bài 4.17 trang 88 Toán 8 Kết nối tri thức Tập 1: Ta có hình vẽ sau: [SCRIPT_ADS_IN_IMAGE] Vì ABCD là hình bình hành nên AB // CD, AD // BC ⇒ AN // CD và AD // CK. Áp dụng định lí Thalès vào ΔAMN có AN // CD, ta được:  ...

Bài 4.16 trang 88 SGK Toán 8 tập 1 Kết nối tri thức (10/10/2023)

Bài 4.16 trang 88 Toán 8 Kết nối tri thức Tập 1: Tam giác ABC có AB = 15 cm, AC = 20 cm, BC = 25 cm. Đường phân giác của góc BAC cắt cạnh BC tại D. a) Tính độ dài các đoạn thẳng DB và DC. b) Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ABD và ACD. Giải bài 4.16 trang 88 Toán 8 Kết nối tri thức Tập 1: a) Tính độ dài các đoạn thẳng DB và DC.[SCRIPT_ADS_IN_IMAGE] Áp dụng tính chất đường phân giác, ta...