Tìm kiếm

Có tổng số 6497 kết quả được tìm thấy với từ khóa: ""

Bài 3 trang 7 SGK Hóa 11: Nội dung về Sự điện li (23/09/2022)

Bài 3 trang 7 sgk hóa 11: Viết phương trình điện li của những chất sau: a.) Các chất điện li mạnh: Ba(NO3)2 0.10 M; HNO3 0,020 M; KOH 0,010 M. Tính nồng độ mol của từng ion trong dung dịch. b) Các chất điện li yếu HClO; HNO2. [SCRIPT_ADS_GG3] Lời giải bài 3 trang 7 sgk hóa 11: a) Các chất điện li mạnh  Ba(NO3)2 → Ba2+ + 2NO3-  0,1M           0,1       0,2M ⇒ [Ba2+]=0,1M; [NO3-]=0,2M;   HNO3   → ...

Bài 2 trang 7 SGK Hóa 11: Nội dung về Sự điện li (23/09/2022)

Bài 2 trang 7 sgk hoá 11: Sự điện li, chất điện li là gì? Những loại chất nào là chất điện li? Thế nào là chất điện li mạnh, chất điện li yếu? Lấy thí dụ và viết phương trình điện li của chúng? [SCRIPT_ADS_GG2] Lời giải Bài 2 trang 7 sgk hoá 11: - Sự điện li là sự phân li thành các cation (ion dương) và anion (ion âm) của phân tử chất điện li khi tan trong nước. - Chất điện li là những...

Bài 1 trang 7 SGK Hóa 11: Nội dung về Sự điện li (23/09/2022)

Bài 1 trang 7 SGK Hóa 11: Các dung dịch axit như HCl, bazơ như NaOH và muối như NaCl dẫn điện được, còn các dung dịch như ancol etylic, saccarozơ, glixerol không dẫn điện được là do nguyên nhân gì? Lời giải bài 1 trang 7 SGK Hóa 11:  [SCRIPT_ADS_GG1] - Trong dung dịch: các axit, các bazơ, các muối phân li ra các ion dương và ion âm chuyển động tự do nên dung dịch của chúng có khả năng dẫn điện....

Bài 5 trang 31 SGK Hoá 11: Nội dung về Nitơ (23/09/2022)

Bài 5 trang 31 SGK Hóa 11: Cần bao nhiêu lít khí nitơ và khí hiđro để điều chế được 67,2 lít khí amoniac? Biết rằng thể tích của các khí đề được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%? [SCRIPT_ADS_GG2] Giải bài 5 trang 31 SGK Hóa 11: - Ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất thì tỉ lệ về thể tích cũng là tỉ lệ về số mol. - Ta có phương trình phản...

Bài 4 trang 31 SGK Hoá 11: Nội dung về Nitơ (23/09/2022)

Bài 4 trang 31 SGK Hóa 11: Nguyên tố nitơ có số oxi hoá là bao nhiêu trong các hợp chất sau: NO, NO2, NH3, NH4Cl, N2O, N2O3, N2O5, Mg3N2? Giải bài 4 trang 31 SGK hóa 11: [SCRIPT_ADS_GG1] - Trong các hợp chất của nitơ như: NO, NO2, NH3, NH4Cl, N2O, N2O3, N2O5, Mg3N2 - Số oxi hoá của nitơ lần lượt là:  +2, +4, -3, -3, +1, +3, +5, -3.

Bài 3 trang 31 SGK Hoá 11: Nội dung về Nitơ (23/09/2022)

Bài 3 trang 31 SGK Hóa 11: a) Tìm các cặp công thức đúng của liti nitrua và nhóm nitrua: A. LiN3 và Al3N B. Li3N và AlN C. Li2N3 và Al2N3 D. Li3N2 và Al3N2 [SCRIPT_ADS_GG2] b) Viết phương trình hoá học của phản ứng tạo thành liti nitrua và nhóm nitrua khi cho liti và nhôm tác dụng trực tiếp với nitơ. Trong các phản ứng này nitơ là chất oxi hoá hay chất khử? Giải bài 3 trang 31 SGK Hóa 11: a) Chọn đáp...

Bài 2 trang 31 SGK Hoá 11: Nội dung về Nitơ (23/09/2022)

Bài 2 trang 31 SGK Hóa 11: Nitơ không duy trì sự hô hấp, nitơ có phải khí độc không? Giải bài 2 trang 31 SGK Hóa 11:  - Nitơ không phải là khí độc mặc dù không duy trì sự hô hấp và sự cháy.

Bài 1 trang 31 SGK Hoá 11: Nội dung về Nitơ (23/09/2022)

Bài 1 trang 31 sgk Hóa 11: Trình bày cấu tạo của phân tử N2? Vì sao ở điều kiện thường nitơ là một chất trơ? Ở điều kiện nào nitơ trở nên hoạt động hơn? Giải bài 1 trang 31 sgk Hóa 11: • Cấu hình e của nitơ: 1s22s22p3 • Công thức cấu tạo của phân tử nitơ: N≡N [SCRIPT_ADS_GG1] - Giữa hai nguyên tử trong phân tử N2 hình thành một liên kết ba bền vững. Mỗi nguyên tử ni tơ trong phân...

Bài 5 trang 23 SGK Hoá 11: Luyện tập axit bazo muối phản ứng trao đổi ion (23/09/2022)

Bài 5 trang 23 SGK Hóa 11: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li chỉ xảy ra khi: A. Các chất phản ứng phải là những chất dễ tan. B. Các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh. [SCRIPT_ADS_GG2] C. Một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng. D. Phản ứng không phải là thuận nghịch. Hãy chọn câu trả lời đúng. Lời giải bài 5...

Bài 4 trang 22 SGK Hoá 11: Luyện tập axit bazo muối phản ứng trao đổi ion (23/09/2022)

Bài 4 trang 22 SGK Hóa 11: Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong dung dịch các cặp chất sau: a) Na2CO3 + Ca(NO3)2 b) FeSO4 + NaOH (loãng) c) NaHCO3 + HCl [SCRIPT_ADS_GG1] d) NaHCO3+ NaOH e) K2CO3 + NaCl g) Pb(OH)2(r) + HNO3 h) Pb(OH)2(r) + NaOH i) CuSO4 + Na2S Lời giải bài 4 trang 22 SGK Hóa 11: a) Na2CO3 + Ca(NO3)2 → 2NaNO3 + CaCO3 Ca2+ + CO32- → CaCO3↓ [SCRIPT_ADS_IN_PAGE] b)...