Tìm kiếm
Có tổng số 6497 kết quả được tìm thấy với từ khóa: ""
Bài 1 trang 28 SGK Toán 8 tập 1 Cánh Diều (21/06/2023)
Bài 1 trang 28 SGK Toán 8 Tập 1 Cánh Diều: Cho hai đa thức: A = 4x6 – 2x2y3 – 5xy + 2; B = 3x2y3 + 5xy – 7.
a) Tính giá trị của mỗi đa thức A, B tại x = –1; y = 1.
b) Tính A + B; A – B.
[SCRIPT_ADS_GG1]
Giải bài 1 trang 28 SGK Toán 8 Tập 1 Cánh Diều:
a) Tính giá trị của mỗi đa thức A, B tại x = –1; y = 1.
• Giá trị của mỗi đa thức A tại x = –1; y = 1 là:
4.(–1)6 – 2.(–1)2.13 – 5.(–1).1 + 2
= 4...
Bài 1.6 trang 16 SGK Toán 11 tập 1 Kết nối tri thức (20/06/2023)
Bài 1.6 trang 16 SGK Toán 11 tập 1 Kết nối tri thức: Bánh xe của người đi xe đạp quay được 11 vòng trong 5 giây.
a) Tính góc (theo độ và rađian) mà bánh xe quay được trong 1 giây.
b) Tính độ dài quãng đường mà người đi xe đã đi được trong 1 phút, biết rằng đường kính của bánh xe đạp là 680 mm.
[SCRIPT_ADS_GG3]
Giải bài 1.6 trang 16 SGK Toán 11 tập 1 Kết nối tri thức:
a) Trong 1 giây, bánh xe...
Bài 1.5 trang 16 SGK Toán 11 tập 1 Kết nối tri thức (20/06/2023)
Bài 1.5 trang 16 Toán 11 tập 1 SGK Kết nối tri thức: Chứng minh các đẳng thức:
a) cos4 α – sin4 α = 2cos2 α – 1
b)
[SCRIPT_ADS_GG2]
Giải bài 1.5 trang 16 Toán 11 tập 1 SGK Kết nối tri thức:
a) cos4α – sin4α = 2cos2α – 1
Từ công thức: sin2α + cos2α = 1 ⇒ sin2α = 1 – cos2α.
Ta có: VT = cos4α – sin4α = (cos2α)2 – (sin2α)2
= (cos2α + sin2α)(cos2α – sin2α)
= 1.(cos2α – sin2α)
= cos2α – (1 – cos2α)
=...
Bài 1.4 trang 16 SGK Toán 11 tập 1 Kết nối tri thức (20/06/2023)
Bài 1.4 trang 16 SGK Toán 11 tập 1 Kết nối tri thức: Tính các giá trị lượng giác của góc α, biết:
a) và
b) và
c) và
d) và
[SCRIPT_ADS_GG1]
Giải bài 1.4 trang 16 SGK Toán 11 tập 1 Kết nối tri thức:
a) và
b) và
c) và
d) và
Đang cập nhật lời giải...
Bài 1.3 trang 16 SGK Toán 11 tập 1 Kết nối tri thức (20/06/2023)
Bài 1.3 trang 16 SGK Toán 11 tập 1 Kết nối tri thức: Trên đường tròn lượng giác, xác định điểm M biểu diễn các góc lượng giác có số đo sau:
a) b)
c) 150° d) –225°.
[SCRIPT_ADS_GG3]
Giải bài 1.3 trang 16 SGK Toán 11 tập 1 Kết nối tri thức:
a) Điểm M trên đường tròn lượng giác biểu diễn góc lượng giác có số đo bằng được xác định trong hình sau:
[SCRIPT_ADS_IN_IMAGE]
b) Ta...
Bài 1.2 trang 16 SGK Toán 11 tập 1 Kết nối tri thức (20/06/2023)
Bài 1.2 trang 16 SGK Toán 11 tập 1 Kết nối tri thức: Một đường tròn có bán kính 20 cm. Tìm độ dài của các cung trên đường tròn đó có số đo sau:
a) π/12 b) 1,5
c) 35° d) 315°
[SCRIPT_ADS_GG2]
Giải bài 1.2 trang 16 SGK Toán 11 tập 1 Kết nối tri thức:
• Một cung của đường tròn bán kính R và có số đo α rad thì có độ dài l = R.α (chú ý đổi từ độ sang radian).
a) Độ dài của...
Bài 1.1 trang 16 SGK Toán 11 tập 1 Kết nối tri thức (20/06/2023)
Bài 1.1 trang 16 SGK Toán 11 tập 1 Kết nối tri thức: Hoàn thành bảng sau:
[SCRIPT_ADS_IN_IMAGE]
Giải bài 1.1 trang 16 SGK Toán 11 tập 1 Kết nối tri thức:
Để hoàn thành bảng đã cho, ta thực hiện chuyển đổi từ đơn vị đo góc từ độ sang rađian và từ rađian sang độ theo công thức:
và
Như vậy, ta có:
•
•
•
•
•
•
Ta được bảng như sau:
Bài 1.7 trang 11 SGK Toán 10 tập 1 Kết nối tri thức (14/06/2023)
Bài 1.7 trang 11 SGK Toán 10 Tập 1 Kết nối tri thức: Dùng kí hiệu ∀,∃ để viết các mệnh đề sau:
P: "Mọi số tự nhiên đều có bình phương lớn hơn hoặc bằng chính nó"
Q:"Có một số thực cộng với chính nó bằng 0"
[SCRIPT_ADS_GG1]
Giải bài 1.7 trang 11 SGK Toán 10 Tập 1 Kết nối tri thức:
Bằng cách dùng kí hiệu, các mệnh để P và Q được phát biểu như sau:
P: "∀n ∈ ℕ, n2 ≥ n"
Q: "∃x ∈...
Bài 1.6 trang 11 SGK Toán 10 tập 1 Kết nối tri thức (14/06/2023)
Bài 1.6 trang 11 SGK Toán 10 Tập 1 Kết nối tri thức: Xác định tính đúng sai của mệnh đề sau và tìm mệnh đề phủ định của nó.
Q: "∃n ∈ ℕ, n chia hết cho n + 1"
[SCRIPT_ADS_GG3]
Giải bài 1.6 trang 11 SGK Toán 10 Tập 1 Kết nối tri thức:
Với n = 0, n + 1 = 1, khi đó 0 chia hết cho 1.
Do đó, mệnh đề Q là mệnh đề ĐÚNG.
Mệnh đề phủ định của mệnh đề Q là mệnh đề : "∀n ∈ ℕ, n không chia...
Bài 1.5 trang 11 SGK Toán 10 tập 1 Kết nối tri thức (14/06/2023)
Bài 1.5 trang 11 SGK Toán 10 Tập 1 Kết nối tri thức: Với hai số thực a và b, xét các mệnh đề P: "a2 < b2" và Q: "0 < a < b"
a) Hãy phát biểu mệnh đề P ⇒ Q.
b) Hãy phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề ở câu a.
c) Xác định tính đúng sai của mỗi mệnh đề ở câu a và câu b.
[SCRIPT_ADS_GG2]
Giải bài 1.5 trang 11 SGK Toán 10 Tập 1 Kết nối tri thức:
a) Phát biểu mệnh đề P ⇒ Q.
Mệnh...